CHƯƠNG TRÌNH TNTT THÁNG 07/2023
09 - 06 - 2023

Ban VINALAB - PT xin thông báo chương trình TNTT tháng 07 năm 2023

Tải thông báo và phiếu đăng ký TNTT tháng 07-2023

1.   Nội dung chương trình: 

CHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

STT

Mã PT

Tên chương trình

Chỉ tiêu

Phí tham dự (VNĐ)

1

VPT.1.5.23.190

Chất lượng nước sạch và nước ăn uống

pH, màu sắc, độ đục, độ cứng, độ kiềm, pecmanganat, tổng chất rắn hòa tan (TDS)

2.500.000

2

VPT.1.5.23.191

Các chất ô nhiễm Hydrocacbua thơm trong nước sạch và nước ăn uống

Benzen, Toluen, Xylen

2.500.000

3

VPT.1.5.23.192

Kim loại trong nước và nước thải

As, Cd, Pb, Cr, Cu, Ni, Mn, Hg, Fe, Cr (VI), Sb, Se, Zn

3.000.000

4

VPT.1.5.23.193

Anion trong nước và nước thải

Clorua, Florua, Nitrit (tính theo N), Nitrat (tính theo N), Phosphat (tính theo P), Xyanua (CN-)

2.500.000

5

VPT.1.5.23.194

Phân tích các chỉ tiêu ô nhiễm nước thải

Tổng Nito, Tổng Phospho (tính theo P), Clorua, Amoni (tính theo N), Tổng Cyanua (CN-), Sunfua, Florua

2.500.000

6

VPT.1.5.23.195

Chất lượng nước mặt

Chỉ số Pemanganat, Amoni (NH4+) (tính theo N), Nitrat (NO3-) (tính theo N), Phosphate (PO43-) (tính theo P), Độ cứng, Độ kiềm

2.500.000

7

VPT.1.5.23.196

Phân tích kim loại nặng trong đất

As, Cd, Pb, Hg, Cu, Cr, Zn

3.000.000

8

VPT.1.5.23.197

Phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh

NO2, SO­2, NH3, HCl, H2SO4, HNO3, HF,  H2S

3.000.000

9

VPT.1.5.23.198

Phân tích các chỉ tiêu chất lượng chính trong phân bón

Ca, Mg, S tổng số, SiO2 hữu hiệu

2.500.000

10

VPT.1.5.23.199

Phân tích các chỉ tiêu trong phân bón

Biuret, Axit tự do (Quy về H2SO4), Axit tự do (quy về P2O5 td), Độ ẩm, Tỉ trọng, pH

2.500.000

11

VPT.1.5.23.200

Phân tích các chỉ tiêu chất lượng chính trong thức ăn chăn nuôi

Độ ẩm, Tro tổng số, Protein, Béo tổng, Xơ thô, Tro không tan, Phospho tổng

2.500.000

12

VPT.1.5.23.201

Phân tích các chỉ tiêu hóa học trong bia

Chất hòa tan ban đầu, Etanol, Cacbon dioxit (CO2), Độ axit, Độ đắng (BU), Diaxetyl

3.000.000

13

VPT.1.5.23.391

Phân tích các chỉ tiêu hóa học trong đồ uống có cồn

Methanol, SO2, Acid hydrocyanic

2.500.000

14

VPT.1.5.23.202

Phân tích các chỉ tiêu hóa học trong sữa và sản phẩm từ sữa

Nitrogen, pH, Độ acid, Na, Clorua, Lactose

3.000.000

15

VPT.1.5.23.203

Phân tích các thành phần khoáng trong sữa

Ca, Mg, Fe, Na, K, Zn, Cu, Se, Mo, Sb, P tổng, Iod

3.000.000

16

VPT.1.5.23.204

Phân tích thành phần và các chỉ tiêu chất lượng khác trong dầu thực vật

Chỉ số axit, Chỉ số peroxit, Chỉ số iod, Chỉ số anisidine, Chỉ số xà phòng hóa

3.000.000

17

VPT.1.5.23.205

Phân tích các chỉ tiêu chất lượng trong mì ăn liền

Độ ẩm, Protetin, Béo, Đường tổng, Carbohydrate, Tro tổng, Muối (NaCl)

2.500.000

18

VPT.1.5.23.206

Phân tích các chỉ tiêu chất lượng trong bánh, mứt, kẹo

Độ ẩm, Protetin, Béo, Tro, Đường tổng

2.500.000

29

VPT.1.5.23.207

Phân tích các chỉ tiêu chất lượng thịt và sản phẩm từ thịt

Độ ẩm, Protetin, Béo tổng, Tro tổng, Na, NaCl

3.000.000

20

VPT.1.5.23.208

Phân tích các chỉ tiêu chất lượng thủy sản và sản phẩm từ thủy sản

Độ ẩm, Protetin, Béo tổng, Tro tổng, Na, Muối (NaCl)

3.000.000

21

VPT.1.5.23.209

Phân tích các chỉ tiêu chất lượng cà phê bột

Ẩm, Cafein, Tro tổng, Chất tan trong nước, Tro không tan trong HCl (10%), Xơ thô

2.500.000

22

VPT.1.5.23.210

Phân tích các chỉ tiêu lý hóa trong gia vị (tiêu)

Piperine, Độ ẩm, Tro tổng, Dầu bay hơi, Tro không hòa tan

2.500.000

23

VPT.1.5.23.447

Các thành phần dinh dưỡng trong thịt hộp

Tổng chất béo, Đường tổng, Protein, Na, Muối

3.000.000

24

VPT.1.5.23.448

Kim loại nặng trong sữa đậu nành

Al, As, Cd, Pb, Hg

3.000.000

25

VPT.1.5.23.449

Chất lượng nước tương

pH, Tổng độ axit, Na, Axit Sorbic, Đường tổng

3.000.000

26

VPT.1.5.23.450

Aflatoxin trong bơ đậu phộng

Aflatoxin B1, Aflatoxin B2, Aflatoxin G1, Aflatoxin G2, Aflatoxins (tổng)

3.500.000

27

VPT.1.5.23.451

Các thành phần dinh dưỡng trong bánh mì

Độ ẩm, Tro ở 550 ° C, Nitơ, Tổng chất xơ theo AOAC, Tinh bột, Na

3.500.000

28

VPT.1.5.23.452

Phụ gia thực phẩm và thành phần trong Cola

Caffeine, Axit benzoic, Đường tổng, Axit photphoric (quy từ P2O5)

3.000.000

29

VPT.1.5.23.453

Các thành phần dinh dưỡng trong nước ép nho

Brix, pH, Tổng độ axit, Đường tổng, Ca, Mg, Zn

3.000.000

30

VPT.1.5.23.454

Chỉ tiêu Nitrat và Nitrit trong sữa)

NO3- quy từ NaNO3, NO2-  quy từ NaNO2

3.000.000

31

VPT.1.5.23.455

Các thành phần dinh dưỡng trong bơ

Độ ẩm, Tổng chất béo, pH

2.500.000

32

VPT.1.5.23.456

Aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi

Aflatoxin B1, Aflatoxin B2, Aflatoxin G1, Aflatoxin G2, Aflatoxins (tổng)

3.500.000

33

VPT.1.5.23.457

Các nguyên tố dinh dưỡng trong thức ăn chăn nuôi hỗn hợp

Ca, Mg, Mn, Na, Zn

3.000.000

34

VPT.1.5.23.458

Phân tích chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất

pH, Nitơ tổng số, Photpho tổng số và Kali tổng số, Photpho dễ tiêu, Kali dễ tiêu, Ca2+, Mg2+

3.000.000

CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC

STT

Mã PT

Tên chương trình

Chỉ tiêu

Phí tham dự (VNĐ)

1

VPT.1.6.23.214

Phân tích Vi sinh trong nước sạch

Coliforms tổng số, E. coli (Coliform chịu nhiệt)

3.000.000

2

VPT.1.6.23.215

Vi sinh trong phân bón

Salmonella, E.coli giả định

3.000.000

3

VPT.1.6.22.216

Phân tích vi sinh vật trong thịt

Salmonella, E. coli

2.500.000

4

VPT.1.6.22.483

Phân tích vi sinh vật trong thực phẩm

Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase.

3.000.000

2.    Phương pháp thử nghiệm:

 Theo TCVN, SMEWW, EPA, ISO, AOAC, Châu Âu, nội bộ…

3.    Thời gian:

Thời hạn nhận đăng ký đến 20/07/2023. BTC gửi mẫu cho các PTN đăng ký: tuần thứ 3-4 tháng 07/2023. Sau thời hạn đăng ký, quí khách vui lòng liên hệ qua số điện thoại 0908705811.

4.    Quy trình tổ chức chương trình TNTT:

-   Tuân thủ các yêu cầu cho chương trình TNTT của ISO/IEC 17043:2010:  General requirements for proficiency testing (Những yêu cầu chung cho chương trình TNTT).

-  Xử lý và đánh giá kết quả theo :

+ ISO 13528:2015: Statistical methods for use in proficiency testing by interlaboratory comparisons (Phương pháp thống kê sử dụng trong chương trình TNTT bằng so sánh liên phòng).

+ Hướng dẫn của tổ chức pt:a (proficiency testing Australia)

5.    Bảo mật: Ban tổ chức cấp mã số riêng cho từng Phòng thí nghiệm.

6.    Thanh toán:

       -   Đề nghị thanh toán phí tham gia trước khi nhận báo cáo kết quả.

       -   Phí tham gia chương trình TNTT có thể thanh toán bằng cách:

    + Trả tiền mặt : tại văn phòng VINALAB – PT (11A Nguyễn An, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Tp Thủ Đức, Tp. HCM)

    + Chuyển khoản vào tài khoản số: 7274527 tại Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) – PGD Văn Thánh – Tp. HCM

        Đơn vị thụ hưởng: TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN SẮC KÝ

    (đề nghị ghi rõ: Phí Thử nghiệm thành thạo, Số hóa đơn, Tên đơn vị thanh toán để tiện theo dõi).

       -   Ghi chú: Đối với các PTN là thành viên của Vinalab thì được giảm 10% phí tham gia.

7.    Đăng ký tham gia: Theo mẫu đính kèm (gửi bằng email hoặc bưu điện).

      -   Địa chỉ liên hệ: VINALAB–PT (11A Nguyễn An, P. Thạnh Mỹ Lợi, Tp Thủ Đức, Tp. HCM)

      -   ĐT:  (028) 22488226 / 0908705811 (Trần Thị Kim Thùy)

      -   Email:     vinalabpt@gmail.com, kimthuyedc@gmail.com 

      -   Web:    www.edchcm.com, www.vinalab.org.vn, www.skva.vn       

Trân trọng kính chào!

Bài viết liên quan
09 - 06 - 2023
CHƯƠNG TRÌNH TNTT THÁNG 07/2023
Ban Thử nghiệm thành thạo trực thuộc Hội các Phòng thử nghiệm Việt Nam (VINALAB – PT) ủy quyền EDC-HCM tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo.
09 - 10 - 2023
CHƯƠNG TRÌNH TNTT THÁNG 10/2023
Ban Thử nghiệm thành thạo trực thuộc Hội các Phòng thử nghiệm Việt Nam (VINALAB – PT) ủy quyền EDC-HCM tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo.
03 - 10 - 2022
SKVA tổ chức chương trình TNTT tháng 10/2022
Lĩnh vực hóa học - Lĩnh vực sinh học
31 - 07 - 2023
CHƯƠNG TRÌNH TNTT THÁNG 09/2023
Ban Thử nghiệm thành thạo trực thuộc Hội các Phòng thử nghiệm Việt Nam (VINALAB – PT) ủy quyền EDC-HCM tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo.

Công ty Cổ phần Khoa Học Công Nghệ và Giám định Sắc Ký Việt Anh (SKVA)

Tên tiếng anh: SAC KY VIET ANH INSPECTION AND SCIENCE TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

Tên viết tắt : SKVA

Liên hệ với chúng tôi

SĐT: 0937 235068 – 0908 006630

Email: hieu.nguyen@skva.vn

ĐC: 11A Nguyễn An, Thạnh Mỹ Lợi, Q.2 . TP. Thủ Đức

Gọi ngayFacebookZaloLiên hệ