SKVA tổ chức các chương trình mở rộng tháng 10/2022 | SKVA organizes expansion programme in October 2022
04 - 10 - 2022
PHIẾU ĐĂNG KÝ CHƯƠNG TRÌNH TNTT MỞ RỘNG NĂM 2022 - VINALAB-PT
 PROFICIENCY TESTING PROGRAMME  EXTENSION IN 2022 OF VINALAB
Tên Phòng thí nghiệm / Lab name :
Tên Đơn vị / company unit name :
Địa chỉ gửi mẫu / Address for send sample :
Người liên hệ / Contact person :

Số điện thoại / Phone number :

Email:


Địa chỉ xuất hóa đơn /Address for issue invoice :
Mã số thuế / Tax code:


STT/Number
Mã PT/Code PT
Tên chương trình /Program name
Chỉ tiêu phân tích /Analytes
Phí tham dự / Price
Đăng ký/Register
Meat & Fish (Sản phẩm thịt và cá )
1
VPT.1.5.22.320
Metals in Canned Fish (Các Kim loại trong cá hộp)Copper, Iron, Zinc (Cu, Fe, Zn)
2.000.000

2
VPT.1.5.22.321
Nutritional Components in Canned Meat Meal (Các thành phần dinh dưỡng trong thịt hộp)Total Fat, Total Sugars, Protein, Salt (Tổng chất béo,đường tổng, Protein, Muối)
3.000.000

3
VPT.1.5.22.322
Nutritional Components in Canned Meat Meal (Các thành phần dinh dưỡng trong thịt hộp)Moisture, Ash, Total Fat, Nitrogen (Độ ẩm, tro, tổng chất béo, nitơ)
3.000.000

4
VPT.1.5.22.323
Nutritional Components in Canned Meat Meal (Các thành phần dinh dưỡng trong thịt hộp)Moisture, Ash, Total Fat, Nitrogen, Sodium, Total Sugars (Độ ẩm, tro, tổng chất béo, Nitơ, Na, đường tổng)
3.000.000

5
VPT.1.5.22.324
Sulphur Dioxide in Meat (Chỉ tiêu SO2 trong thịt)SO2
2.500.000

Fruit - Vegatables (Sản phẩm rau , củ, quả)
6
VPT.1.5.22.325
Nutritional Components in Dried Fruit (Các thành phần dinh dưỡng trong trái cây sấy khô)Moisture, Ash, Nitrogen, Total Dietary Fibre , Total Sugars (Độ ẩm, tro, nitơ, tổng lượng chất xơ , đường tổng)
3.000.000

7
VPT.1.5.22.326
Heavy Metals in Mixed Herbs (kim loại nặng trong các loại thảo mộc hỗn hợp)Cadmium, Lead (Cd, Pb)
2.500.000

8
VPT.1.5.22.327
Heavy Metals in Seaweed (kim loại nặng trong rong biển) Arsenic, Cadmium, Iodine, Lead  (As, Cd, Iod, Pb)
2.500.000

9
VPT.1.5.22.328
Heavy Metals in Soymilk (Kim loại nặng trong sữa đậu nành)Aluminium, Arsenic , Cadmium, Lead, Mercury (Al, As, Cd, Pb, Hg)
2.500.000

10
VPT.1.5.22.329
Nitrate in Carrot Puree (Nitrat trong cà rốt xay nhuyễn)NO3-
2.500.000

11
VPT.1.5.22.330
Nitrate in Vegatables (Nitrat trong rau)NO3-
2.500.000

Processed foods, Confectionery & Condiments (Thực phẩm chế biến, bánh kẹo & gia vị )
12
VPT.1.5.22.331
Quality of Soy Sauce (Chất lượng nước tương)pH, Total Acidity, Sodium , Sorbic Acid, Total Sugars (pH, Tổng độ axit, Na , Axit Sorbic, đường tổng)
3.500.000

13
VPT.1.5.22.332
Food Additives and Ingredients in Tomato Sauce (Phụ gia thực phẩm và thành phần trong nước sốt cà chua)Brix, pH, Total Acidity, Sodium , Benzoic Acid     (Brix, pH, Tổng độ axit, Na , Axit benzoic)
3.500.000

14
VPT.1.5.22.333
Aflatoxins in Peanut Butter (Aflatoxin trong bơ đậu phộng)Aflatoxin B1, Aflatoxin B2, Aflatoxin G1, Aflatoxin G2, Aflatoxins (tổng)
3.500.000

15
VPT.1.5.22.334
Quality of Honey (Chất lượng mật ong)Fructose, Glucose, Sucrose, HMF, Electrical Conductivity, pH, Lead  (Fructose, Glucose, Sucrose, HMF, Độ dẫn điện, pH, Pb)
3.500.000

16
VPT.1.5.22.335
Quality of Honey (Chất lượng mật ong)Moisture, Fructose, Glucose, Sucrose, HMF  (Độ ẩm, Fructose, Glucose, Sucrose, HMF)
3.500.000

17
VPT.1.5.22.336
Heavy Metals in Nutritional Food Supplements (Các kim loại nặng trong thực phẩm bổ sung dinh dưỡng)Arsenic , Cadmium, Lead, Mercury (As, Cd, Pb, Hg)
2.500.000

18
VPT.1.5.22.337
Vitamins in Liquid Vitamin Supplement (Thực phẩm bổ sung vitamin dạng lỏng)Vitamin B1, Total Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin D3
3.000.000

19
VPT.1.5.22.338
Mycotoxins in chili sauce (Độc tố nấm mốc trong tương ớt)Aflatoxin B1, Aflatoxin B2, Aflatoxin G1, Aflatoxin G2, Aflatoxins (tổng), Ochratoxin A
4.000.000

20
VPT.1.5.22.339
Heavy Metals in Nutritional Food Supplements (Các kim loại nặng trong thực phẩm bổ sung dinh dưỡng)Arsenic , Cadmium, Lead, Mercury (As, Cd, Pb, Hg)
2.500.000

21
VPT.1.5.22.340
Vitamins in Liquid Vitamin Supplement (Thực phẩm bổ sung vitamin dạng lỏng)Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin D3
3.500.000

22
VPT.1.5.22.341
Heavy Metals in Nutritional Food Supplements (Các kim loại nặng trong thực phẩm bổ sung dinh dưỡng)Arsenic , Cadmium, Lead, Mercury ( As, Cd, Pb, Hg)
3.000.000

23
VPT.1.5.22.342
Nutritional Components in Breadcrumbs (Các thành phần dinh dưỡng trong bánh mì )Moisture, Ash at 550°C, Nitrogen, Total Dietary Fibre , Starch, Sodium  (Độ ẩm, tro ở 550 ° C, Nitơ, Tổng chất xơ theo AOAC, Tinh bột, Na)
3.500.000

24
VPT.1.5.22.343
Nutritional Components in Pizza  (Các thành phần dinh dưỡng trong bánh Pizza)Moisture, Ash, Total Fat , Nitrogen, Sodium, Total Sugars, Total Dietary Fibre by AOAC  
 (Độ ẩm, Tro, Tổng chất béo,  Nitơ, Na, đường tổng, Tổng chất xơ theo AOAC)
3.500.000

25
VPT.1.5.22.344
Nutritional Components in Corn/Maize based Snack Food (Các thành phần dinh dưỡng trong ngô /đồ ăn nhẹ làm từ  ngô)pH, Total Sugars, Magnesium, Potassium (pH, đường tổng Mg, K)
3.000.000

26
VPT.1.5.22.345
Nutritional Components in Cheese (Các thành phần dinh dưỡng trong phô mai)Moisture, Ash, Total Fat, Nitrogen, Sodium (Độ ẩm, tro, tổng chất béo, nitơ, Na)
3.000.000

27
VPT.1.5.22.346
Nutritional Components in Vegan Ready To Eat Meal (Các thành phần dinh dưỡng trong thức ăn chay)Moisture, Ash, Total Fat, Nitrogen, Sodium, Total Dietary Fibre by AOAC, Total Sugars (Độ ẩm, tro, tổng chất béo, nitơ, Na, tổng chất xơ theo AOAC, đường tổng)
3.500.000

Drinks (Đồ uống )
28
VPT.1.5.22.347
Taurine, Caffeine, Total Sugars, Citric Acid in Energy Drink (các chỉ tiêu trong nước tăng lực)Taurine, Caffeine, Total Sugars, Citric Acid (Taurine, Caffeine, đường tổng, Axit citric)
3.500.000

29
VPT.1.5.22.348
Food Additives and Ingredients in Cola (Phụ gia thực phẩm và thành phần trong Cola)Caffeine, Benzoic Acid, Total Sugars, Phosphoric Acid (as P2O5) (Caffeine, Axit benzoic, đường tổng, Axit photphoric (quy từ P2O5)
3.500.000

30
VPT.1.5.22.349
Sweeteners in Soft Drink (Chất tạo ngọt trong nước giải khát)Acesulfame-K, Aspartame, Cyclamate, Saccharin, Sucralose 
3.500.000

31
VPT.1.5.22.350
Food Additives and Ingredients in Cola Drink (Phụ gia thực phẩm và thành phần trong thức uống Cola)Benzoic Acid, Caffeine, Acesulfame-K, Saccharin (Axit benzoic, Caffeine, Acesulfame-K, Saccharin)
3.500.000

32
VPT.1.5.22.351
Heavy Metals in Fruit Juice  (Kim loại nặng trong nước ép trái cây)Arsenic , Cadmium, Iron, Lead, Tin  ( As, Cd,Fe, Pb, Sn)
3.500.000

33
VPT.1.5.22.352
Heavy Metals in Soft Drink  (Kim loại nặng trong nước giải khát)Antimony, Arsenic (total), Cadmium, Chromium, Copper, Zinc (Sb, As, Cd, Cr, Cu, Zn)
3.500.000

34
VPT.1.5.22.353
Food Additives and Ingredients in Orange Juice Proficiency Test (Phụ gia thực phẩm và các thành phần trong nước cam)Brix, pH, Citric Acid, Total Sugars, Calcium, Magnesium, Phosphorus, Potassium (Brix, pH, Axit citric, đường tổng, Ca, Mg, P, K)
3.500.000

35
VPT.1.5.22.354
Nutritional Components in Fruit Smoothie  (Các thành phần dinh dưỡng trong sinh tố trái cây)Brix, pH, Total Acidity, Total Sugars, Calcium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Dietary Fibre by AOAC (Brix, pH, Tổng độ axit, đường tổng, Ca, Mg, K, Na, Tổng chất xơ theo AOAC)
3.500.000

36
VPT.1.5.22.355
Nutritional Components in Apple Juice (Các thành phần dinh dưỡng trong nước ép táo)Brix, pH, Total Acidity, Total Sugar, Calcium, Magnesium, Phosphorus, Sodium (Brix, pH, tổng độ axit, đường tổng, Ca, Mg, P, Na)
3.500.000

37
VPT.1.5.22.356
Nutritional Components in Grape Juice (Các thành phần dinh dưỡng trong nước ép nho)Brix, pH, Total Acidity, Total Sugars, Calcium, Magnesium, Potassium, Sodium (Brix, pH, Tổng độ axit,  đường tổng, Ca, Mg, K, Na)
3.500.000

38
VPT.1.5.22.357
Ochratoxin A in Grape Juice (chỉ tiêu Ochratoxin A trong nước ép nho)Ochratoxin A
3.000.000

Dairy & Infant Food (Sản phẩm từ sữa và thức ăn cho trẻ sơ sinh )
39
VPT.1.5.22.358
Aflatoxin M1 in Milk (Chỉ tiêu Aflatoxin M1 trong sữa)Aflatoxin M1
3.000.000

40
VPT.1.5.22.359
Nitrate and Nitrite in Milk (Chỉ tiêu Nitrat và Nitrit trong sữa)Nitrate as Sodium Nitrate (NaNO3), Nitrite as Sodium Nitrite (NaNO2) (NO3- quy từ NaNO3 ,NO2-  quy từ NaNO2)
3.000.000

41
VPT.1.5.22.360
Heavy Metals in Milk (Chỉ tiêu kim loại nặng trong sữa)Arsenic, Cadmium, Lead, Mercury (As, Cd, Pb, Hg)
3.000.000

42
VPT.1.5.22.361
Heavy Metals in Milk (Chỉ tiêu kim loại nặng trong sữa)Calcium, Copper, Iodine, Iron, Manganese, Magnesium, Molybdenum, Phosphorus, Potassium, Selenium, Sodium, Zinc (Ca, Cu, Iod, Fe, Mn, Mg, Mo, P, K, Se, Na, Zn)
3.500.000

43
VPT.1.5.22.362
Nutritional Components in Milk (Các thành phần dinh dưỡng trong sữa)Ash, Total Fat, Nitrogen, Total Sugars, Sodium, pH (Tro, Tổng chất béo, Nitơ, đường tổng, Na, pH)
3.500.000

44
VPT.1.5.22.363
Nutritional Components in Milk Powder (Các thành phần dinh dưỡng trong sữa bột)Moisture, Ash, Total Fat, Nitrogen, Lactose (Độ ẩm, tro, tổng chất béo, nitơ, lactose)
3.500.000

45
VPT.1.5.22.364
Nutritional Components in Butter (Các thành phần dinh dưỡng trong bơ)Moisture, Total Fat, pH, (Độ ẩm, Tổng chất béo, pH,)
3.000.000

46
VPT.1.5.22.365
Aflatoxins in Infant Food (Aflatoxin trong thức ăn cho trẻ sơ sinh)flatoxin B1, Aflatoxin B2, Aflatoxin G1, Aflatoxin G2, Aflatoxins tổng, Ochratoxin A
3.500.000

Nuts, Cereals, Oils & Fats ( Các loại hạt, ngũ cốc, dầu và chất béo )
47
VPT.1.5.22.366
Aflatoxins B & G and Total in Rice (Aflatoxins trong gạo)Aflatoxin B1, Aflatoxin B2, Aflatoxin G1, Aflatoxin G2, Aflatoxins tổng
3.500.000

48
VPT.1.5.22.367
Phthalates in Oil (Phthalates trong dầu)Phthalates 
3.000.000

49
VPT.1.5.22.368
Olive Oil Quality (Chất lượng dầu Oliu)Peroxide 
3.000.000

Animal and Pet Food ( Thức ăn cho động vật và vật nuôi)
50
VPT.1.5.22.369
Aflatoxins in Cereal Based Animal Feed (Aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi làm từ ngũ cốc)Aflatoxin B1, Aflatoxin B2, Aflatoxin G1, Aflatoxin G2, Aflatoxins tổng
3.500.000

51
VPT.1.5.22.370
Heavy Metals in Animal Feed (Các chỉ tiêu kim loại nặng trong thức ăn chăn nuôi)Arsenic , Cadmium, Lead, Mercury , Nickel (As, Cd, Pb, Hg, Ni)
3.500.000

52
VPT.1.5.22.371
Nutritional Components in Poultry Ration (Các thành phần dinh dưỡng trong khẩu phần gia cầm)Moisture, Ash, Total Oil, Protein, Crude Fibre, Starch, Total Sugars, Calcium, Phosphorus (Độ ẩm, Tro, Tổng dầu, Protein, Chất xơ thô, Tinh bột, đường tổng, Ca, P )
3.500.000

53
VPT.1.5.22.372
Nutritional Elements in Animal Feed Premix (Các nguyên tố dinh dưỡng trong thức ăn chăn nuôi hỗn hợp)Calcium, Magnesium, Manganese, Phosphorus, Sodium, Zinc  (Ca, Mg, Mn, P, Na,Zn)
3.500.000

54
VPT.1.5.22.373
Ochratoxin A in Animal Feed (Cereal Based) (chỉ tiêu Ochratoxin A trong thức ăn chăn nuôi làm từ ngũ cốc) Ochratoxin A 
3.000.000

55
VPT.1.5.22.374
Mycotoxins in Animal Feed (Cereal Based)  (chỉ tiêu độc tố nấm mốc trong thức ăn chăn nuôi làm từ ngũ cốc)Deoxynivalenol (DON), Zearalenone (ZON)
3.500.000

Water & Environmental ( Môi trường-nước và nước thải )
56
VPT.1.5.22.375
VOC in Drinking Water  (Các hợp chất dễ bay hơi trong nước uống)Benzene,  Xylene ,Toluene
3.000.000

57
VPT.1.5.22.376
VOC in Waster Water (Các hợp chất dễ bay hơi trong nước thải)Benzene,  Xylene ,Toluene
3.000.000

58
VPT.1.5.22.377
Chlorine in Drinking Water (chỉ tiêu Clo trong nước uống)Total Chlorine, Free Chlorine (Clo tổng, clo tự do)
2.500.000

59
VPT.1.5.22.378
Conductivity and pH in Waste Water (chỉ tiêu độ dẫn điện và pH trong nước thải)pH, Conductivity (25°C) (pH, độ dẫn điện tại 25°C)
2.000.000

60
VPT.1.5.22.379
Chromium (VI) in Waste Water  (chỉ tiêu Cr6+ trong nước thải)Chromium (VI) (Cr6+)
2.000.000

61
VPT.1.5.22.380
Organochlorine Pesticides in Drinking Water (Thuốc trừ sâu clo hữu cơ trong nước uống)Aldrin, Dieldrin, Endrin, DDD-op, DDE-op, DDT-op, DDD-pp (TDE), DDE-pp, DDT-pp, Endosulfan I (alpha), Endosulfan II (beta), Heptachlor, Total Heptachlor Epoxide, HCB (hexachlorobenzene), HCH-A (alpha hexachlorocyclohexane), HCH-B (beta hexachlorocyclohexane), HCH-D (delta hexachlorocyclohexane), HCH-G (gamma hexachlorocyclohexane / lindane), Pendimethalin, Pentachlorobenzene, Trifluralin
3.500.000

62
VPT.1.5.22.381
Organophosphorus Pesticides in Drinking Water (Thuốc trừ sâu photpho hữu cơ trong nước uống)Alachlor, Azinphos-ethyl, Azinphos-methyl, Chlorfenvinphos , Chlorpyrifos, Cypermethrin, Diazinon, Dichlorvos, Fenitrothion, Fenthion, Malathion, Mevinphos, Parathion-ethyl, Parathion-methyl, Propetamphos
3.500.000

63
VPT.1.5.22.382
Organochlorine Pesticides in Surface Water (Thuốc trừ sâu Clo hữu cơ trong nước mặt)Aldrin, Dieldrin, Endrin, DDD-op, DDE-op, DDT-op, DDD-pp (TDE), DDE-pp, DDT-pp, Endosulfan I (alpha), Endosulfan II (beta), Heptachlor, Total Heptachlor Epoxide, HCB (hexachlorobenzene), HCH-A (alpha hexachlorocyclohexane), HCH-B (beta hexachlorocyclohexane), HCH-D (delta hexachlorocyclohexane), HCH-G (gamma hexachlorocyclohexane / lindane), Pendimethalin, Pentachlorobenzene, Trifluralin
3.500.000

64
VPT.1.5.22.383
Organophosphorus Pesticides in Surface Water (Thuốc trừ sâu photpho hữu cơ trong nước mặt)Alachlor, Azinphos-ethyl, Azinphos-methyl, Chlorfenvinphos , Chlorpyrifos, Cypermethrin, Diazinon, Dichlorvos, Fenitrothion, Fenthion, Malathion, Mevinphos, Parathion-ethyl, Parathion-methyl, Propetamphos
3.500.000

65
VPT.1.5.22.384
Quality around the air (Phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh )NO2, NH3, HCl, H2SO4, HNO3, H2S, SO2
3.000.000

 Pesticides in Fruit & vegatables ( Chỉ tiêu thuốc trừ sâu trong rau, củ , quả )
66
VPT.1.5.22.385
Pesticides in cabbage Proficiency Test ( Chỉ tiêu thuốc trừ sâu trong bắp cải)2,4-D (free acid only), 2-Phenylphenol (ortho-phenylphenol), 6-Benzylaminopurine, Abamectin (sum of Avermectin B1a and B1b only), Acephate, Acetamiprid, Acetochlor, Aclonifen, Acrinathrin, Aldicarb, Aldicarb-sulfone (aldoxycarb), Aldicarb-sulfoxide, Aldrin, Allethrin, Ametoctradin, Amidosulfuron, Atrazine, Azinphos-ethyl, Azinphos-methyl, Azoxystrobin, Benalaxyl, Bendiocarb, Benthiavalicarb-isopropyl, Bifenthrin (sum of isomers), Biphenyl, Bitertanol, Boscalid, Bromophos-ethyl, Bromopropylate, Bromuconazole (sum of diastereoisomers), Bupirimate, Buprofezin, Cadusafos, Carbaryl, Carbendazim, Carbofuran, Carbofuran (3-hydroxy), Carboxin, Chlorantraniliprole (Rynaxypyr), Chlordane (cis), Chlordane (oxy), Chlordane (trans), Chlorfenapyr, Chlorfenvinphos (sum of E and Z isomers), Chloridazon, Chlorobenzilate, Chlorothalonil, Chlorpropham, Chlorpyrifos (ethyl), Chlorpyrifos-methyl, Chlorthal-dimethyl, Clofentezine, Clothianidin, Coumaphos, Cyazofamid, Cyflufenamid, Cyfluthrin (sum of constituent isomers), Cyhalothrin-lambda (includes cyhalothrin-gamma) (sum of R,S and S,R isomers), Cymoxanil, Cypermethrin (sum of constituent isomers), Cyproconazole, Cyprodinil, Cyromazine, DDD-pp (TDE), DDE-pp, DDT-op, DDT-pp, Deltamethrin, Demeton-S-methyl, Demeton-S-methyl-sulfone, Demeton-S-methyl-sulfoxide (oxydemeton-methyl), Diafenthiuron, Diazinon, Dichlorvos, Dicloran, Dicofol (sum of p,p' and o,p' isomers), Dicrotophos, Dieldrin, Diethofencarb, Difenoconazole, Diflubenzuron, Dimethoate, Dimethomorph (sum of isomers), Dimoxystrobin, Diniconazole, Dinotefuran, Diphenylamine, Disulfoton, Disulfoton-sulfoxide, Disulfoton-sulfone, Diuron, Dodine, Emamectin (as emamectin benzoate B1a, expressed as emamectin), Endosulfan I (alpha), Endosulfan II (beta), Endosulfan-sulfate, Endrin, EPN, Epoxiconazole, Ethiofencarb, Ethiofencarb-sulfone, Ethiofencarb-sulfoxide, Ethion, Ethirimol, Ethoprophos, Etofenprox, Etoxazole, Etrimfos, Famoxadone, Fenamidone, Fenamiphos, Fenamiphos-sulfoxide, Fenamiphos-sulfone, Fenarimol, Fenazaquin, Fenbuconazole, Fenbutatin oxide, Fenhexamid, Fenitrothion, Fenoxycarb, Fenpropathrin, Fenpropidin (sum of fenpropidin and its salts, expressed as fenpropidin), Fenpropimorph (sum of isomers), Fenpyroximate, Fensulfothion, Fensulfothion-oxon, Fensulfothion-oxon-sulfone, Fensulfothion-sulfone, Fenthion (parent compound only), Fenthion-sulfoxide, Fenthion-sulfone, Fenvalerate (sum of constituent isomers in any ratio including esfenvalerate), Fipronil (parent compound only), Fipronil-desulfinyl, Fipronil-sulfone, Flonicamid, Fluazifop (free acid), Fluazinam, Flubendiamide, Flucythrinate, Fludioxonil, Flufenacet (parent compound only), Flufenoxuron, Fluopicolide, Fluopyram, Fluoxastrobin (sum of fluoxastrobin and its Z-isomer), Fluquinconazole, Flusilazole, Flutolanil, Flutriafol, Fluvalinate (tau), Fluxapyroxad, Fonofos, Fosthiazate, Furathiocarb, Haloxyfop (free acid), HCB (hexachlorobenzene), HCH-A (alpha hexachlorocyclohexane), HCH-B (beta hexachlorocyclohexane), HCH-G (gamma hexachlorocyclohexane / lindane), Heptachlor, Heptachlor-epoxide (cis), Heptachlor-epoxide (trans), Heptenophos, Hexaconazole, Hexythiazox, Imazalil, Imidacloprid, Indoxacarb (sum of indoxacarb and its R enantiomer), Iprodione, Iprovalicarb, Isocarbofos, Isofenphos (ethyl), Isofenphos-methyl, Isoprocarb, Isoprothiolane, Isoproturon, Kresoxim-methyl, Lenacil, Linuron, Lufenuron, Malaoxon, Malathion, Mandipropamid, Mecarbam, Mepanipyrim, Metaflumizone (sum of E and Z isomers), Metalaxyl (sum of constituent isomers including metalaxyl-M), Metamitron, Metconazole, Methacrifos, Methamidophos, Methidathion, Methiocarb, Methiocarb-sulfone, Methiocarb-sulfoxide, Methomyl, Methoxychlor, Methoxyfenozide, Metolachlor (sum of constituent isomers including S-metolachlor), Metrafenone, Metribuzin, Mevinphos (sum of E and Z isomers), Molinate, Monocrotophos, Monolinuron, Myclobutanil, Nitrofen, Novaluron, Omethoate, Oxadiazon, Oxadixyl, Oxamyl, Oxyfluorfen, Paclobutrazol, Parathion (-ethyl), Parathion-methyl, Penconazole, Pencycuron, Pendimethalin, Penflufen, Pentachloroaniline, Penthiopyrad, Permethrin (sum of isomers), Phenthoate, Phorate, Phorate-sulfoxide, Phorate-sulfone, Phosalone, Phosmet, Phosphamidon, Phoxim, Phthalimide, Picoxystrobin, Piperonyl butoxide, Pirimicarb, Pirimicarb (desmethyl), Pirimiphos-ethyl, Pirimiphos-methyl, Prochloraz (parent compound only), Procymidone, Profenofos, Promecarb, Prometryn, Propamocarb, Propargite, Propetamphos, Propiconazole, Propoxur, Propyzamide, Proquinazid, Prosulfocarb, Prothioconazole-desthio (sum of isomers), Prothiofos, Pymetrozine, Pyraclostrobin, Pyrazophos, Pyrethrin (sum), Pyridaben, Pyridalyl, Pyridaphenthion, Pyrimethanil, Pyriproxyfen, Quassia, Quinalphos, Quinoxyfen, Quintozene, Spinetoram, Spinosad (sum of Spinosyn A and D), Spirodiclofen, Spiromesifen, Spirotetramat (parent compound only), Spirotetramat-enol (expressed as spirotetramat), Spiroxamine, Tebuconazole, Tebufenozide, Tebufenpyrad, Tecnazene, Teflubenzuron, Tefluthrin, Terbufos, Terbufos-sulfoxide, Terbufos-sulfone, Terbuthylazine, Tetrachlorvinphos, Tetraconazole, Tetradifon, Tetramethrin (sum of constituent isomers), TFNA, TFNG, Thiabendazole, Thiacloprid, Thiamethoxam, Thiodicarb, Thiophanate-methyl, THPI, Tolclofos-methyl, Tolfenpyrad, Tolylfluanid, Triadimefon, Triadimenol, Triallate, Triazophos, Tricyclazole, Trifloxystrobin, Triflumuron, Trifluralin, Triticonazole, Vinclozolin, Zoxamide
3.000.000

67
VPT.1.5.22.386
Pesticides in cucumber  Proficiency Test ( Chỉ tiêu thuốc trừ sâu trong dưa leo)2,4-D (free acid only), 2-Phenylphenol (ortho-phenylphenol), 6-Benzylaminopurine, Abamectin (sum of Avermectin B1a and B1b only), Acephate, Acetamiprid, Acetochlor, Aclonifen, Acrinathrin, Aldicarb, Aldicarb-sulfone (aldoxycarb), Aldicarb-sulfoxide, Aldrin, Allethrin, Ametoctradin, Amidosulfuron, Atrazine, Azinphos-ethyl, Azinphos-methyl, Azoxystrobin, Benalaxyl, Bendiocarb, Benthiavalicarb-isopropyl, Bifenthrin (sum of isomers), Biphenyl, Bitertanol, Boscalid, Bromophos-ethyl, Bromopropylate, Bromuconazole (sum of diastereoisomers), Bupirimate, Buprofezin, Cadusafos, Carbaryl, Carbendazim, Carbofuran, Carbofuran (3-hydroxy), Carboxin, Chlorantraniliprole (Rynaxypyr), Chlordane (cis), Chlordane (oxy), Chlordane (trans), Chlorfenapyr, Chlorfenvinphos (sum of E and Z isomers), Chloridazon, Chlorobenzilate, Chlorothalonil, Chlorpropham, Chlorpyrifos (ethyl), Chlorpyrifos-methyl, Chlorthal-dimethyl, Clofentezine, Clothianidin, Coumaphos, Cyazofamid, Cyflufenamid, Cyfluthrin (sum of constituent isomers), Cyhalothrin-lambda (includes cyhalothrin-gamma) (sum of R,S and S,R isomers), Cymoxanil, Cypermethrin (sum of constituent isomers), Cyproconazole, Cyprodinil, Cyromazine, DDD-pp (TDE), DDE-pp, DDT-op, DDT-pp, Deltamethrin, Demeton-S-methyl, Demeton-S-methyl-sulfone, Demeton-S-methyl-sulfoxide (oxydemeton-methyl), Diafenthiuron, Diazinon, Dichlorvos, Dicloran, Dicofol (sum of p,p' and o,p' isomers), Dicrotophos, Dieldrin, Diethofencarb, Difenoconazole, Diflubenzuron, Dimethoate, Dimethomorph (sum of isomers), Dimoxystrobin, Diniconazole, Dinotefuran, Diphenylamine, Disulfoton, Disulfoton-sulfoxide, Disulfoton-sulfone, Diuron, Dodine, Emamectin (as emamectin benzoate B1a, expressed as emamectin), Endosulfan I (alpha), Endosulfan II (beta), Endosulfan-sulfate, Endrin, EPN, Epoxiconazole, Ethiofencarb, Ethiofencarb-sulfone, Ethiofencarb-sulfoxide, Ethion, Ethirimol, Ethoprophos, Etofenprox, Etoxazole, Etrimfos, Famoxadone, Fenamidone, Fenamiphos, Fenamiphos-sulfoxide, Fenamiphos-sulfone, Fenarimol, Fenazaquin, Fenbuconazole, Fenbutatin oxide, Fenhexamid, Fenitrothion, Fenoxycarb, Fenpropathrin, Fenpropidin (sum of fenpropidin and its salts, expressed as fenpropidin), Fenpropimorph (sum of isomers), Fenpyroximate, Fensulfothion, Fensulfothion-oxon, Fensulfothion-oxon-sulfone, Fensulfothion-sulfone, Fenthion (parent compound only), Fenthion-sulfoxide, Fenthion-sulfone, Fenvalerate (sum of constituent isomers in any ratio including esfenvalerate), Fipronil (parent compound only), Fipronil-desulfinyl, Fipronil-sulfone, Flonicamid, Fluazifop (free acid), Fluazinam, Flubendiamide, Flucythrinate, Fludioxonil, Flufenacet (parent compound only), Flufenoxuron, Fluopicolide, Fluopyram, Fluoxastrobin (sum of fluoxastrobin and its Z-isomer), Fluquinconazole, Flusilazole, Flutolanil, Flutriafol, Fluvalinate (tau), Fluxapyroxad, Fonofos, Fosthiazate, Furathiocarb, Haloxyfop (free acid), HCB (hexachlorobenzene), HCH-A (alpha hexachlorocyclohexane), HCH-B (beta hexachlorocyclohexane), HCH-G (gamma hexachlorocyclohexane / lindane), Heptachlor, Heptachlor-epoxide (cis), Heptachlor-epoxide (trans), Heptenophos, Hexaconazole, Hexythiazox, Imazalil, Imidacloprid, Indoxacarb (sum of indoxacarb and its R enantiomer), Iprodione, Iprovalicarb, Isocarbofos, Isofenphos (ethyl), Isofenphos-methyl, Isoprocarb, Isoprothiolane, Isoproturon, Kresoxim-methyl, Lenacil, Linuron, Lufenuron, Malaoxon, Malathion, Mandipropamid, Mecarbam, Mepanipyrim, Metaflumizone (sum of E and Z isomers), Metalaxyl (sum of constituent isomers including metalaxyl-M), Metamitron, Metconazole, Methacrifos, Methamidophos, Methidathion, Methiocarb, Methiocarb-sulfone, Methiocarb-sulfoxide, Methomyl, Methoxychlor, Methoxyfenozide, Metolachlor (sum of constituent isomers including S-metolachlor), Metrafenone, Metribuzin, Mevinphos (sum of E and Z isomers), Molinate, Monocrotophos, Monolinuron, Myclobutanil, Nitrofen, Novaluron, Omethoate, Oxadiazon, Oxadixyl, Oxamyl, Oxyfluorfen, Paclobutrazol, Parathion (-ethyl), Parathion-methyl, Penconazole, Pencycuron, Pendimethalin, Penflufen, Pentachloroaniline, Penthiopyrad, Permethrin (sum of isomers), Phenthoate, Phorate, Phorate-sulfoxide, Phorate-sulfone, Phosalone, Phosmet, Phosphamidon, Phoxim, Phthalimide, Picoxystrobin, Piperonyl butoxide, Pirimicarb, Pirimicarb (desmethyl), Pirimiphos-ethyl, Pirimiphos-methyl, Prochloraz (parent compound only), Procymidone, Profenofos, Promecarb, Prometryn, Propamocarb, Propargite, Propetamphos, Propiconazole, Propoxur, Propyzamide, Proquinazid, Prosulfocarb, Prothioconazole-desthio (sum of isomers), Prothiofos, Pymetrozine, Pyraclostrobin, Pyrazophos, Pyrethrin (sum), Pyridaben, Pyridalyl, Pyridaphenthion, Pyrimethanil, Pyriproxyfen, Quassia, Quinalphos, Quinoxyfen, Quintozene, Spinetoram, Spinosad (sum of Spinosyn A and D), Spirodiclofen, Spiromesifen, Spirotetramat (parent compound only), Spirotetramat-enol (expressed as spirotetramat), Spiroxamine, Tebuconazole, Tebufenozide, Tebufenpyrad, Tecnazene, Teflubenzuron, Tefluthrin, Terbufos, Terbufos-sulfoxide, Terbufos-sulfone, Terbuthylazine, Tetrachlorvinphos, Tetraconazole, Tetradifon, Tetramethrin (sum of constituent isomers), TFNA, TFNG, Thiabendazole, Thiacloprid, Thiamethoxam, Thiodicarb, Thiophanate-methyl, THPI, Tolclofos-methyl, Tolfenpyrad, Tolylfluanid, Triadimefon, Triadimenol, Triallate, Triazophos, Tricyclazole, Trifloxystrobin, Triflumuron, Trifluralin, Triticonazole, Vinclozolin, Zoxamide
              3.000.000                    




Xin vui lòng gửi phiếu đăng ký theo địa chỉ sau/ 

Please send the register form to the following address 

BAN THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO - VINALAB - PT/ 

Proficiency testing Vinalab

Địa chỉ/ Address: 11A Nguyễn An, P.Thạnh Mỹ Lợi, Tp.Thủ Đức, Tp. HCM/ 

 11A Nguyen An, Thanh My Loi Ward , Thu Đuc City, Ho Chi Minh City

Điện thoại/ Phone: (028) 22488226 / 0908705811 

Email:  vinalabpt@gmail.com, thuy.tran@skva.vn

Bài viết liên quan
02 - 03 - 2023
Sắc Ký Việt Anh trở thành hội viên VINALAB
Sắc Ký Việt Anh trở thành hội viên VINALAB thành lập Hội đồng Khoa học gồm 18 thành viên, thành lập Viện thử nghiệm và Kiểm chuẩn Việt Nam
31 - 07 - 2023
CHƯƠNG TRÌNH TNTT THÁNG 09/2023
Ban Thử nghiệm thành thạo trực thuộc Hội các Phòng thử nghiệm Việt Nam (VINALAB – PT) ủy quyền EDC-HCM tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo.
03 - 10 - 2022
SKVA tổ chức chương trình TNTT tháng 10/2022
Lĩnh vực hóa học - Lĩnh vực sinh học
11 - 03 - 2023
CHƯƠNG TRÌNH TNTT THÁNG 03/2023
Ban Thử nghiệm thành thạo trực thuộc Hội các Phòng thử nghiệm Việt Nam (VINALAB – PT) ủy quyền EDC-HCM tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo.

Công ty Cổ phần Khoa Học Công Nghệ và Giám định Sắc Ký Việt Anh (SKVA)

Tên tiếng anh: SAC KY VIET ANH INSPECTION AND SCIENCE TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

Tên viết tắt : SKVA

Liên hệ với chúng tôi

SĐT: 0937 235068 – 0908 006630

Email: hieu.nguyen@skva.vn

ĐC: 11A Nguyễn An, Thạnh Mỹ Lợi, Q.2 . TP. Thủ Đức

Gọi ngayFacebookZaloLiên hệ